MTruyen
Danh sách
Ngôn TìnhĐô ThịHuyền HuyễnTiên HiệpKiếm HiệpĐam MỹXuyên KhôngTrọng SinhCổ ĐạiHiện ĐạiCung ĐấuHệ ThốngXem tất cả thể loại →
Bảng xếp hạng
MTruyen

Đọc truyện online miễn phí. Truyện hay, truyện hot, cập nhật liên tục.

Thể loại hot

Ngôn TìnhHuyền HuyễnĐô ThịTiên HiệpĐam MỹKiếm HiệpTrọng SinhXuyên KhôngQuan TrườngVõng Du

Truy cập nhanh

Tất cả truyệnTruyện hoàn thànhTruyện nhiều lượt đọcTruyện rating caoTìm kiếm truyện

Thông tin

Giới thiệuChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụng

MTruyen - Nền tảng đọc truyện online miễn phí hàng đầu Việt Nam.

© 2026 MTruyen. All rights reserved.

Trang chủPokemon Kaitou IzumiChương 490: Thống kê thực lực

Pokemon Kaitou Izumi

Chương 490: Thống kê thực lực

585 từ · ~3 phút đọc

(1)


“Người chơi: Kaitou Izumi”


“Đẳng cấp: Level 75 (Đạo quán huấn luyện gia)”


“Năng lực: Kính chiếu yêu – Siêu năng lực – Aura chi lực”


[Minh chứng sở hữu: Minh chứng tỉnh táo, Minh chứng bất khuất, Minh chứng liên kết, Minh chứng cứu thế]


[Minh chứng tỉnh táo: Không bị tác động về mặt ký ức và linh hồn]


[Minh chứng bất khuất: Không bị tác động về mặt áp lực và khí thế]


[Minh chứng liên kết: Gia tăng thời gian kết nối và giảm bớt hao tốn thể lực của kết nối]


[Minh chứng cứu thế: Giảm bớt cảm giác thù hằn của kẻ thù đối với bản thân]


(2)


“Pokemon: Greninja


Thuộc tính: Water / Dark


Đặc tính: Torrent


Đẳng cấp: 72


Vật phẩm mang theo: Mystic Water


Kỹ năng: Water Shuriken, Pound, Growl, Bubble, Quick Attack, Lick, Smokescreen, Round, Fling, Double Team, Aerial Ace,…


Tiềm lực: Đỏ”


(3)


“Pokemon: Talonflame


Thuộc tính: Fire / Flying


Đặc tính: Gale Wings


Đẳng cấp: 71


Vật phẩm mang theo: Charcoat


Kỹ năng: Ember, Flamethrower, Solar Beam, Flame Charge, Razor Wind, Steel Wing, Brave Bird, Agility, Roost, Peck, Quick Attack,….


Tiềm lực: Đỏ”


(4)


“Pokemon: Glaceon


Thuộc tính: Ice


Đặc tính: Snow Cloak


Đẳng cấp: 64


Vật phẩm mang theo: Soothe bell


Kỹ năng: Icy Wind, Ice Beam, Blizzard, Last Resort, Quick Attack, Baby Doll Eyes, Charm, Double-Edge, Ice Shard,….


Tiềm lực: Đỏ”


(5)


“Pokemon: Salamence


Thuộc tính: Dragon / Flying


Đặc tính: Moxie


Đẳng cấp: 67


Vật phẩm mang theo: Salamencite


Kỹ năng: Dragon Claw, Dragon Pulse, Dragon Rush, Flamethrower, Fly, Crunch, Bite, Thunder Fang, Fire Fang, Dragon Tail,….


Tiềm lực: Đỏ”


(6)


“Pokemon: Lucario


Khế ước: Kaitou


Danh hiệu: Siêu thần thú


Thuộc tính: Fighting / Steel


Đặc tính: Justified


Đẳng cấp: 76


Vật phẩm mang theo: Lucarionite


Kỹ năng: Aura Sphere, Force Palm, Mega Punch, Mega Kick, Quick Attack, Metal Claw, Flash Cannon, Steel Beam, Bone Rush, Meteor Mash, Quick Guard, Metal Sound,…


Tiềm lực: Đỏ”


(7)


“Pokemon: Tyranitar


Danh hiệu: Thần thú


Thuộc tính: Rock / Dark


Đặc tính: Unnerve


Đẳng cấp: 84


Vật phẩm mang theo: Tyranitarite


Kỹ năng: Iron Defense, Rock Throw, Scary Face, Bite, Rock Slide, Stomping Tantrum, Screech, Dark Pulse, Stone Edge, Sandstorm, Hyper Beam, Giga Impach,….


Tiềm lực: Đỏ”


(8)


“Pokemon: Gallade


Tên riêng: Lous


Khế ước: Kaitou


Danh hiệu: Thần thú


Thuộc tính: Psychic / Fighting


Đặc tính: Battle Bond ( Khế ước mang lại)


Đẳng cấp: 77


Vật phẩm mang theo: Galladite


Kỹ năng: Psychic, Confusion, Aura Sphere, Night Slash, Dream Eater, Hyponosis, Double Team, Calm Mind, Disarming Voice, Aerial Ace, Teleport,….


Tiềm lực: Đỏ”


(9)


“Pokemon: Yveltal


Ảo ảnh: Zorua


Danh hiệu: Thần thú


Thuộc tính: Dark / Flying


Đặc tính: Dark Aura (Duy nhất)


Đẳng cấp: 97


Vật phẩm mang theo: Không có


Kỹ năng: Hurricane, Air Slash, Dragon Rush, Dark Pulse, Obilivion Wing, Snarl, Disable, Foul Play, Phantom Force, Sucker Punch, Sky Attack, Hyper Beam,…


Tiềm lực: Đỏ”


(10)


“Pokemon: Slowking


Thuộc tính: Water / Psychic


Đặc tính: Own Tempo


Đẳng cấp: 87


Vật phẩm mang theo: Không có


Kỹ năng: Heal Pulse, Power Gem, Hidden Power, Curse, Water Gun, Hydro Pump, Growl, Water Pulse, Zen Headbutt, Nasty Plot, Psychic, Confusion,….


Tiềm lực: Đỏ”


(11)


“Pokemon: Chansey


Thuộc tính: Normal


Đặc tính: Healer


Đẳng cấp: 53


Vật phẩm mang theo: Soothe Bell


Kỹ năng: Pound, Growl, Egg Bomb, Take Down, Sing, Light Screen, Soft-Boiled, Tail Whip, Teleport, Helping Hand, Protect, Healing Wish, Heal Pulse, ….


Tiềm lực: Đỏ”